TanroDictionary

hearing

/ˈhɪərɪŋ/

Anh
0

hearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thính giác; Tầm nghe; Sự nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thính giác.danh từEN-VI Dict
  2. Tầm nghe.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is hard of hearing and needs a microphone.

  2. The music was just within hearing in the room.

  3. Please give my ideas a fair hearing today.

  4. to be hard of hearing

    nặng tai

  5. to be quick of hearing

    thính tai