TanroDictionary

hearse

/hɜːs/

Anh
0

hearse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe tang; Nhà táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe tang.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà táng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hearse waited outside the quiet house.

  2. The hearse stood near the front entrance.