Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heat.động từEN-VI Dict
- Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng.danh từEN-VI Dict
- , (vật lý) sự nung; sự nóng lên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup is heating on the stove.
-
The heating in this room works well.
-
Electric heating keeps the house warm during winter.
-
electrice heating
sự nung điện
-
collisional heating
sự nóng lên do va chạm