TanroDictionary

heating

/ˈhiːtɪŋ/

Anh
0

heating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heat; Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng; , (vật lý) sự nung; sự nóng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heat.động từEN-VI Dict
  2. Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng.danh từEN-VI Dict
  3. , (vật lý) sự nung; sự nóng lên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup is heating on the stove.

  2. The heating in this room works well.

  3. Electric heating keeps the house warm during winter.

  4. electrice heating

    sự nung điện

  5. collisional heating

    sự nóng lên do va chạm