Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heaveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Heaved, the heavy box finally moved onto the shelf.
/hiːvd/
heaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của heave.
Heaved, the heavy box finally moved onto the shelf.