TanroDictionary

heaver

/ˈhivɜː/

Anh
0

heaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu... ); Tay đòn, đòn bẫy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tay đòn, đòn bẫy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A heaver carried boxes to the truck.

  2. Use the heaver to lift the lid.