Nghĩa tiếng Việt
- Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Tay đòn, đòn bẫy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A heaver carried boxes to the truck.
-
Use the heaver to lift the lid.
/ˈhivɜː/
heaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bốc dỡ, công nhân khuân vác (ở bến tàu... ); Tay đòn, đòn bẫy.
A heaver carried boxes to the truck.
Use the heaver to lift the lid.