TanroDictionary

hedging

/ˈhɛdʒɪŋ/

Anh
0

hedging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hedge; Lập hàng rào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hedge.động từEN-VI Dict
  2. Lập hàng rào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is hedging against sudden market changes.

  2. Hedging around the garden kept the path private.