Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He liked the slow, hedonistic life by the sea.
/ˌhiːdəˈnɪstɪk/
hedonistic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa khoái lạc, khoái lạc chủ nghĩa.
He liked the slow, hedonistic life by the sea.