Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heed.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is heeding the warning from her teacher.
/ˈhiːdɪŋ/
heeding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của heed.
She is heeding the warning from her teacher.