TanroDictionary

heedless

/ˈhiːdləs/

Anh
0

heedless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chú ý, không lưu ý, không để ý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was heedless of the warning signs.