Nghĩa tiếng Việt
- Không chú ý, không lưu ý, không để ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was heedless of the warning signs.
/ˈhiːdləs/
heedless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chú ý, không lưu ý, không để ý.
He was heedless of the warning signs.