TanroDictionary

heighten

/ˈhaɪtn/

Anh
0

heighten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao; Tăng thêm, tăng cường; Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.động từEN-VI Dict
  2. Tăng thêm, tăng cường.động từEN-VI Dict
  3. Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện... ).động từEN-VI Dict
  4. Cao lên.động từEN-VI Dict
  5. Tăng lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bright lights heighten the room's mood.

  2. The bright lights heighten the mood of the party.

  3. The new detail heightens the drama.

  4. His voice seemed to heighten with fear.

  5. The noise will heighten by evening.