Nghĩa tiếng Việt
- Làm cao lên, làm cao hơn, nâng cao.động từEN-VI Dict
- Tăng thêm, tăng cường.động từEN-VI Dict
- Làm tôn lên, làm nổi lên (màu sắc câu chuyện... ).động từEN-VI Dict
- Cao lên.động từEN-VI Dict
- Tăng lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bright lights heighten the room's mood.
-
The bright lights heighten the mood of the party.
-
The new detail heightens the drama.
-
His voice seemed to heighten with fear.
-
The noise will heighten by evening.