Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was hell-bent on finishing the race.
/ˈhɛlˌbɛnt/
hell-bent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) cứ khăng khăng, cứ nhất định, cứ liều bằng được.
He was hell-bent on finishing the race.