Nghĩa tiếng Việt
- Loại ấu trùng sống dưới nước ở bắc Mỹ dùng làm mồi câu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fisherman used a hellgrammite for bait.
/ˈhɛlɡrəˌmɑɪt/
hellgrammite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại ấu trùng sống dưới nước ở bắc Mỹ dùng làm mồi câu.
The fisherman used a hellgrammite for bait.