Nghĩa tiếng Việt
- Địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực.tính từEN-VI Dict
- Chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a helluva long walk home.
-
The kids built a helluva for their game.