Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp ích; tính chất có ích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His helpfulness made the team stronger.
/ˈhelpflnəs/
helpfulness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giúp ích; tính chất có ích.
His helpfulness made the team stronger.