Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của help.động từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ.danh từEN-VI Dict
- Phần thức ăn đưa mời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept helping her neighbor carry boxes.
-
A little helping made the task easier.
-
She asked for a second helping of dessert.
-
second helping
phần thức ăn đưa mời lần thứ hai; phần thức ăn lấy lần thứ hai