hematit là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoáng sản màu đỏ hoặc nâu, có chứa chất sắt.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm