TanroDictionary

hematit

Việt
0

hematit là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoáng sản màu đỏ hoặc nâu, có chứa chất sắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoáng sản màu đỏ hoặc nâu, có chứa chất sắt.danh từWiktionary