TanroDictionary

hematite

/ˈhiːmətaɪt/

Anh
0

hematite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hematit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hematit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rock contained bright red hematite.