TanroDictionary

hemispherical

/ˌhemɪˈsferɪkl/

Anh
0

hemispherical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bán cầu; có hình bán cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán cầu; có hình bán cầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The building had a hemispherical roof.