TanroDictionary

herbage

/ˈhɜːbɪdʒ/

Anh
0

herbage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỏ (nói chung); Quyền chăn thả (trên đất đai của người khác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỏ (nói chung).danh từEN-VI Dict
  2. Quyền chăn thả (trên đất đai của người khác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field was covered with thick herbage.

  2. They paid for herbage rights on the land.