TanroDictionary

herborization

/həˌbɔːrəˈzeɪʃən/

Anh
0

herborization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sưu tập cây cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sưu tập cây cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their herborization lasted all afternoon in the hills.