Nghĩa tiếng Việt
- Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo.tính từEN-VI Dict
- Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden was herby and fresh.
-
The sauce tasted herby and light.
/ˈɜːbi/
herby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo; Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.
The garden was herby and fresh.
The sauce tasted herby and light.