TanroDictionary

herby

/ˈɜːbi/

Anh
0

herby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo; Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cỏ, đầy cỏ, có cây thảo.tính từEN-VI Dict
  2. Cỏ, (thuộc) cây thảo; như cỏ, như cây thảo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden was herby and fresh.

  2. The sauce tasted herby and light.