Nghĩa tiếng Việt
- Đây, ở đây, ở chỗ này.DEN-VI Dict
- Nơi đây, chốn này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please put your heavy bags here.
-
You can start the journey from here.
-
here and there
đó đây
-
come here!
lại đây!
-
look here!
trông đây!, nghe đây!