Nghĩa tiếng Việt
- Quanh đây, gần đây.DEN-VI Dict
- (cổ xưa) Quanh đây, gần đây.advWiktionary
Ví dụ
-
There is a good came hereabout.
/ˌhɪərəˈbaʊts/
hereabout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh đây, gần đây; (cổ xưa) Quanh đây, gần đây.
There is a good came hereabout.