Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This family home is hereditable by law.
/ˈherədɪtəbəl/
hereditable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa.
This family home is hereditable by law.