TanroDictionary

heritable

/ˈherɪtəbl/

Anh
0

heritable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể di truyền, có thể cha truyền con nối; Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể di truyền, có thể cha truyền con nối.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể thừa hưởng, có thể kế thừa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old watch is heritable and stays in the family.

  2. The house is heritable by the eldest child.