Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của herniateđộng từEN-VI Dict
- Bị thoát vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She herniated her back while lifting boxes.
-
The patient had a herniated disc.
/ˈhɜːniˌeɪtəd/
herniated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của herniate; Bị thoát vị.
She herniated her back while lifting boxes.
The patient had a herniated disc.