/hekˈsæmɪtə(r)/
hexameter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thơ sáu âm tiết.
The poem used a clear hexameter rhythm.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm