Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hexđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old witch hexed the lonely traveler.
/hɛkst/
hexed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hex.
The old witch hexed the lonely traveler.