Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hexđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story hexes his thoughts.
/ˈhɛksɪz/
hexes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hex.
The old story hexes his thoughts.