Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của hide (“che giấu”).động từEN-VI Dict
- Ẩn.tính từEN-VI Dict
- Ẩn khuất.tính từEN-VI Dict
- Đã cất giấu, đã giấu giếm (tiền nong).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The answer was hidden in the drawer.
-
The plan looked hidden in practice.
-
A hidden path led through the garden.
-
She kept hidden cash under the bed.