TanroDictionary

hidden

/ˈhɪd(ə)n/

Anh
0

hidden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ quá khứ của hide (“che giấu”); Ẩn; Ẩn khuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ quá khứ của hide (“che giấu”).động từEN-VI Dict
  2. Ẩn.tính từEN-VI Dict
  3. Ẩn khuất.tính từEN-VI Dict
  4. Đã cất giấu, đã giấu giếm (tiền nong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The answer was hidden in the drawer.

  2. The plan looked hidden in practice.

  3. A hidden path led through the garden.

  4. She kept hidden cash under the bed.