Nghĩa tiếng Việt
- Gầy giơ xương, chỉ còn da bọc xương (vật nuôi).tính từEN-VI Dict
- Hẹp hòi, nhỏ nhen.tính từEN-VI Dict
- Cố chấp, thủ cựu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer's hide-bound horse needed better food.
-
His hide-bound thinking blocked every new idea.
-
The hide-bound teacher refused to change the rules.