TanroDictionary

high-class

/ˈhɑɪˈklæs/

Anh
0

high-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stayed at a high-class hotel.