Nghĩa tiếng Việt
- Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stayed at a high-class hotel.
/ˈhɑɪˈklæs/
high-class là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạng cao, hạng nhất, thượng hạng (đôi khi mỉa).
They stayed at a high-class hotel.