TanroDictionary

high-level

/ˈhɑɪˈlɛvəl/

Anh
0

high-level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We had a high-level meeting this morning.