Nghĩa tiếng Việt
- Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had a high-level meeting this morning.
/ˈhɑɪˈlɛvəl/
high-level là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chtrị ở cấp cao, thượng đỉnh.
We had a high-level meeting this morning.