Nghĩa tiếng Việt
- Qua một thử thách khó khăn.tính từEN-VI Dict
- Điểm cao nhất; đỉnh điểm; tột điểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She passed the high-test with calm confidence.
-
That was a high-test for everyone involved.
/ˈhɑɪˈtɛst/
high-test là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Qua một thử thách khó khăn; Điểm cao nhất; đỉnh điểm; tột điểm.
She passed the high-test with calm confidence.
That was a high-test for everyone involved.