TanroDictionary

hijacking

/ˈhaɪdʒækɪŋ/

Anh
0

hijacking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hijack; Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hijack.động từEN-VI Dict
  2. Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Hijacking is dangerous and illegal.

  2. The film showed a dramatic hijacking.