Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hijack.động từEN-VI Dict
- Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hijacking is dangerous and illegal.
-
The film showed a dramatic hijacking.