Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hingeđộng từEN-VI Dict
- Có bản lề (cửa... ).tính từEN-VI Dict
- Có khớp nối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The door hinged softly in the wind.
-
That hinged gate closes very easily.
-
The toy had a hinged arm.