TanroDictionary

hinged

/hˈɪndʒd/

Anh
0

hinged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của hinge; Có bản lề (cửa... ); Có khớp nối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hingeđộng từEN-VI Dict
  2. Có bản lề (cửa... ).tính từEN-VI Dict
  3. Có khớp nối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The door hinged softly in the wind.

  2. That hinged gate closes very easily.

  3. The toy had a hinged arm.