Nghĩa tiếng Việt
- Không có bản lề.tính từEN-VI Dict
- Không có khớp nối.tính từEN-VI Dict
- Không có chỗ bấu víu, không có chỗ dựa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The box was hingeless and hard to open.
-
The old chair seemed hingeless and stiff.
-
He felt hingeless after losing his job.