Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hingeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Success hinges on careful planning.
/ˈhɪndʒəz/
hinges là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hinge.
Success hinges on careful planning.