TanroDictionary

hinnie

/ˈhɪni/

Anh
0

hinnie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con la (con của ngựa đực và lừa cái); Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con la (con của ngựa đực và lừa cái).danh từEN-VI Dict
  2. Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hinnie rested near the fence.

  2. Hinnie, you did a good job today.