Nghĩa tiếng Việt
- Con la (con của ngựa đực và lừa cái).danh từEN-VI Dict
- Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hinnie rested near the fence.
-
Hinnie, you did a good job today.
/ˈhɪni/
hinnie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con la (con của ngựa đực và lừa cái); Mình yêu quí, em yêu quí; anh yêu quí; con yêu quí.
The hinnie rested near the fence.
Hinnie, you did a good job today.