Nghĩa tiếng Việt
- Để gợi ý; có ý ám chỉ, có ý bóng gió.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke hintingli about the surprise party.
/ˈhɪntɪŋli/
hintingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để gợi ý; có ý ám chỉ, có ý bóng gió.
He spoke hintingli about the surprise party.