Nghĩa tiếng Việt
- Miếng ôm hông vật ngã.danh từEN-VI Dict
- Ôm hông vật ngã (đối phương).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a hipe to trip his opponent.
-
The wrestler tried to hipe him to the mat.
/ˈhaɪp/
hipe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng ôm hông vật ngã; Ôm hông vật ngã (đối phương).
He used a hipe to trip his opponent.
The wrestler tried to hipe him to the mat.