Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hispiditi made his face look rough.
/hɪˈspɪdəti/
hispidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.
His hispiditi made his face look rough.