TanroDictionary

hispidity

/hɪˈspɪdəti/

Anh
0

hispidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hispiditi made his face look rough.