TanroDictionary

histogram

/ˈhɪstəɡræm/

Anh
0

histogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The histogram showed sales by month.