Nghĩa tiếng Việt
- Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The histogram showed sales by month.
/ˈhɪstəɡræm/
histogram là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ tần số, biểu đồ tần suất.
The histogram showed sales by month.