TanroDictionary

histrionic

/ˌhɪstriˈɒnɪk/

Anh
0

histrionic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch; Đạo đức giả, có vẻ đóng kịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch.tính từEN-VI Dict
  2. Đạo đức giả, có vẻ đóng kịch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her histrionic speech filled the room.

  2. His histrionic tears seemed fake.