Nghĩa tiếng Việt
- Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch.tính từEN-VI Dict
- Đạo đức giả, có vẻ đóng kịch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her histrionic speech filled the room.
-
His histrionic tears seemed fake.
/ˌhɪstriˈɒnɪk/
histrionic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch; Đạo đức giả, có vẻ đóng kịch.
Her histrionic speech filled the room.
His histrionic tears seemed fake.