Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoard.động từEN-VI Dict
- Sự trữ, sự tích trữ; sự dành dụm.danh từEN-VI Dict
- Hàng rào gỗ quanh công trường (công trường xây dựng hoặc sửa chữa).danh từEN-VI Dict
- Panô để quảng cáo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hoarding the food made the shelves empty.
-
His hoarding worried the whole family.
-
Workers built hoarding around the site.
-
A bright hoarding covered the wall.