Nghĩa tiếng Việt
- Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hodometer played a key role.
/həʊdəʊˈmeɪtə/
hodometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).
The hodometer played a key role.