Nghĩa tiếng Việt
- Cũng hog's back.danh từEN-VI Dict
- Dãy núi đồi sống trâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked along the steep hogsback.
-
The train crossed a long hogsback ridge.
/ˈhɑːɡsˌbæk/
hogsback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng hog's back; Dãy núi đồi sống trâu.
We walked along the steep hogsback.
The train crossed a long hogsback ridge.