Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.danh từEN-VI Dict
- Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn).danh từEN-VI Dict
- Mâm cặp, vòng kẹp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is the holder of the record.
-
He slipped the pen into its holder.
-
The metal holder kept the drill steady.