TanroDictionary

holder

/ˈhəʊldə(r)/

Anh
0

holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục; Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn); Mâm cặp, vòng kẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.danh từEN-VI Dict
  2. Bót (thuốc lá); quản (bút); tay cầm, tay nắm, tay quay; đui (đèn).danh từEN-VI Dict
  3. Mâm cặp, vòng kẹp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is the holder of the record.

  2. He slipped the pen into its holder.

  3. The metal holder kept the drill steady.