TanroDictionary

holding

/ˈhəʊldɪŋ/

Anh
0

holding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm; Cổ phần, vốn cổ phần; Số lượng nắm giữ; trữ lượng (cổ phiếu); sưu tập (tranh ảnh, sách vở...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm.danh từEN-VI Dict
  2. Cổ phần, vốn cổ phần.danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng nắm giữ; trữ lượng (cổ phiếu); sưu tập (tranh ảnh, sách vở...)danh từEN-VI Dict
  4. Ruộng đất; tài sản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her strong holding kept the glass steady.

  2. He sold his holding in the company.

  3. My holdings include books, coins, and old photos.

  4. The farm was his only holding.