TanroDictionary

holt

/ˈhoʊlt/

Anh
0

holt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu rừng nhỏ; Đồi cây; Hang thú; hang rái cá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu rừng nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Đồi cây.danh từEN-VI Dict
  3. Hang thú; hang rái cá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quiet holt sheltered the animals.

  2. The deer rested in a wooded holt.

  3. The otter hid in its holt.