Nghĩa tiếng Việt
- Khu rừng nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Đồi cây.danh từEN-VI Dict
- Hang thú; hang rái cá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quiet holt sheltered the animals.
-
The deer rested in a wooded holt.
-
The otter hid in its holt.